花费
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 花費
Trong tiếng Trung, 花费 (huāfèi) có nghĩa là “chi tiêu; chi phí; tiêu tốn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chi tiêu
- chi phí
- tiêu tốn
Trong tiếng Trung, 花费 (huāfèi) có nghĩa là “chi tiêu; chi phí; tiêu tốn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.