Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

费

fèi
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 費

Trong tiếng Trung, 费 (fèi) có nghĩa là “tốn; tiêu phí; phí”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tốn
  2. tiêu phí
  3. phí

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这件事很费时间。
    Zhè jiàn shì hěn fèi shíjiān.
    Việc này rất tốn thời gian.

Chữ Hán

费
fèi
tốn; tiêu phí
Từ chứa 费