Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

经费

jīngfèi

Trong tiếng Trung, 经费 (jīngfèi) có nghĩa là “kinh phí; chi phí”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kinh phí
  2. chi phí

Lượng từ: 笔

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个研究项目缺少足够的经费。
    Zhège yánjiū xiàngmù quēshǎo zúgòu de jīngfèi.
    Dự án nghiên cứu này thiếu kinh phí cần thiết.

Chữ Hán