梅花
Trong tiếng Trung, 梅花 (méihuā) có nghĩa là “hoa mai; hoa mơ; quân tép”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hoa mai
- hoa mơ
- quân tép
Trong tiếng Trung, 梅花 (méihuā) có nghĩa là “hoa mai; hoa mơ; quân tép”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.