Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

梅花

méihuā

Trong tiếng Trung, 梅花 (méihuā) có nghĩa là “hoa mai; hoa mơ; quân tép”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoa mai
  2. hoa mơ
  3. quân tép

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 梅花在寒冷的冬天开放。
    Méihuā zài hánlěng de dōngtiān kāifàng.
    Hoa mai nở vào mùa đông lạnh giá.

Chữ Hán