Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

胸有成竹

xiōngyǒuchéngzhú

Trong tiếng Trung, 胸有成竹 (xiōngyǒuchéngzhú) có nghĩa là “có kế hoạch chu đáo; tự tin nắm chắc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. có kế hoạch chu đáo
  2. tự tin nắm chắc
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她对明天的考试已经胸有成竹。
    Tā duì míngtiān de kǎoshì yǐjīng xiōngyǒuchéngzhú.
    Cô ấy đã rất tự tin vào kỳ thi ngày mai.

Chữ Hán