胸怀
Trong tiếng Trung, 胸怀 (xiōnghuái) có nghĩa là “tấm lòng; độ lượng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- tấm lòng
- độ lượng
Trong tiếng Trung, 胸怀 (xiōnghuái) có nghĩa là “tấm lòng; độ lượng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.