Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

关怀

guānhuái

Trong tiếng Trung, 关怀 (guānhuái) có nghĩa là “quan tâm; chăm sóc; ân cần”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quan tâm
  2. chăm sóc
  3. ân cần

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 感谢你一直以来对我的关怀。
    Gǎnxiè nǐ yīzhí yǐlái duì wǒ de guānhuái.
    Cảm ơn bạn đã luôn quan tâm và chăm sóc tôi suốt thời gian qua.

Chữ Hán