关怀
Trong tiếng Trung, 关怀 (guānhuái) có nghĩa là “quan tâm; chăm sóc; ân cần”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- quan tâm
- chăm sóc
- ân cần
Trong tiếng Trung, 关怀 (guānhuái) có nghĩa là “quan tâm; chăm sóc; ân cần”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.