物美价廉
Trong tiếng Trung, 物美价廉 (wùměijiàlián) có nghĩa là “chất lượng tốt giá rẻ; ngon bổ rẻ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- chất lượng tốt giá rẻ
- ngon bổ rẻ
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 物美价廉 (wùměijiàlián) có nghĩa là “chất lượng tốt giá rẻ; ngon bổ rẻ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.