Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

事物

shìwù

Trong tiếng Trung, 事物 (shìwù) có nghĩa là “sự vật; thứ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sự vật
  2. thứ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 孩子们总是对新事物很好奇。
    Háizimen zǒngshì duì xīn shìwù hěn hàoqí.
    Trẻ con luôn rất tò mò về những điều mới lạ.

Chữ Hán