Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

价

jià
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 價

Trong tiếng Trung, 价 (jià) có nghĩa là “giá; giá trị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giá
  2. giá trị

Cách đọc khác: jiè — messenger; servant · jie — particle used between an adverb and a verb or adjective

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这些衣服今天都半价。
    Zhèxiē yīfu jīntiān dōu bànjià.
    Những bộ quần áo này hôm nay đều nửa giá.

Chữ Hán

价
jià
giá; giá trị
Từ chứa 价