Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

高价

gāojià
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 高價

Trong tiếng Trung, 高价 (gāojià) có nghĩa là “giá cao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giá cao
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他花高价买下了那幅画。
    Tā huā gāojià mǎixiàle nà fú huà.
    Anh ấy đã mua bức tranh đó với giá cao.

Chữ Hán