Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

无理取闹

wúlǐqǔnào
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 無理取鬧

Trong tiếng Trung, 无理取闹 (wúlǐqǔnào) có nghĩa là “gây chuyện vô cớ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. gây chuyện vô cớ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家都在忙,请你不要无理取闹。
    Dàjiā dōu zài máng, qǐng nǐ bùyào wúlǐqǔnào.
    Mọi người đều đang bận rộn, xin bạn đừng gây chuyện vô cớ.

Chữ Hán