Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

统筹兼顾

tǒngchóujiāngù
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 統籌兼顧

Trong tiếng Trung, 统筹兼顾 (tǒngchóujiāngù) có nghĩa là “quy hoạch tổng thể; bao quát”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. quy hoạch tổng thể
  2. bao quát
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 制定计划时,我们必须统筹兼顾。
    Zhìdìng jìhuà shí, wǒmen bìxū tǒngchóujiāngù.
    Khi lập kế hoạch, chúng ta phải quy hoạch tổng thể và quan tâm đến mọi mặt.

Chữ Hán