Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

兼容

jiānróng

Trong tiếng Trung, 兼容 (jiānróng) có nghĩa là “tương thích; dung hợp; tính tương thích”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tương thích
  2. dung hợp
  3. tính tương thích
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这款新软件能兼容多种系统。
    Zhè kuǎn xīn ruǎnjiàn néng jiānróng duō zhǒng xìtǒng.
    Phần mềm mới này có thể tương thích với nhiều hệ điều hành.

Chữ Hán