Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

兼

jiān

Trong tiếng Trung, 兼 (jiān) có nghĩa là “kiêm; đồng thời; gấp đôi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kiêm
  2. đồng thời
  3. gấp đôi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是公司经理兼技术总监。
    Tā shì gōngsī jīnglǐ jiān jìshù zǒngjiān.
    Anh ấy là giám đốc công ty kiêm giám đốc kỹ thuật.

Chữ Hán

兼
jiān
kiêm; đồng thời
Từ chứa 兼