受害人
Trong tiếng Trung, 受害人 (shòuhàirén) có nghĩa là “nạn nhân; người bị hại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nạn nhân
- người bị hại
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 受害人 (shòuhàirén) có nghĩa là “nạn nhân; người bị hại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.