Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

全心全意

quánxīnquányì

Trong tiếng Trung, 全心全意 (quánxīnquányì) có nghĩa là “hết lòng hết dạ; toàn tâm toàn ý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hết lòng hết dạ
  2. toàn tâm toàn ý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她全心全意为病人服务。
    Tā quánxīnquányì wèi bìngrén fúwù.
    Cô ấy hết lòng hết dạ phục vụ bệnh nhân.

Chữ Hán

意
yì
idea; thought; meaning; sense; intention; feeling; inclination; state of mind
Từ chứa 意