清真寺
Trong tiếng Trung, 清真寺 (qīngzhēnsì) có nghĩa là “nhà thờ Hồi giáo; thánh đường”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhà thờ Hồi giáo
- thánh đường
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 清真寺 (qīngzhēnsì) có nghĩa là “nhà thờ Hồi giáo; thánh đường”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.