Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

少林寺

ShàolínSì

Trong tiếng Trung, 少林寺 (ShàolínSì) có nghĩa là “chùa Thiếu Lâm; Thiếu Lâm Tự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chùa Thiếu Lâm
  2. Thiếu Lâm Tự
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 很多游客去少林寺参观。
    Hěn duō yóukè qù Shàolín Sì cānguān.
    Nhiều du khách đến tham quan chùa Thiếu Lâm.

Chữ Hán

林
lín
woods; forest; circle(s) (i.e. specific group of people)
Từ chứa 林