Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

穆斯林

Mùsīlín

Trong tiếng Trung, 穆斯林 (Mùsīlín) có nghĩa là “người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người Hồi giáo
  2. tín đồ Hồi giáo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他有几位穆斯林朋友。
    Tā yǒu jǐ wèi Mùsīlín péngyou.
    Anh ấy có vài người bạn là người Hồi giáo.

Chữ Hán

穆
mù
solemn; reverent
斯
sī
(phonetic); this
Từ chứa 斯
林
lín
woods; forest; circle(s) (i.e. specific group of people)
Từ chứa 林