Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

园林

yuánlín

Trong tiếng Trung, 园林 (yuánlín) có nghĩa là “vườn cảnh; hoa viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vườn cảnh
  2. hoa viên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座城市有很多古典园林。
    Zhè zuò chéngshì yǒu hěn duō gǔdiǎn yuánlín.
    Thành phố này có rất nhiều khu vườn cổ điển.

Chữ Hán

林
lín
woods; forest; circle(s) (i.e. specific group of people)
Từ chứa 林