树林
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 樹林
Trong tiếng Trung, 树林 (shùlín) có nghĩa là “rừng cây; lùm cây; rừng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- rừng cây
- lùm cây
- rừng
Trong tiếng Trung, 树林 (shùlín) có nghĩa là “rừng cây; lùm cây; rừng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.