Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

树林

shùlín
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 樹林

Trong tiếng Trung, 树林 (shùlín) có nghĩa là “rừng cây; lùm cây; rừng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. rừng cây
  2. lùm cây
  3. rừng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 树林里有很多小鸟。
    Shùlín lǐ yǒu hěn duō xiǎoniǎo.
    Trong rừng cây có rất nhiều chim nhỏ.

Chữ Hán

林
lín
woods; forest; circle(s) (i.e. specific group of people)
Từ chứa 林