寺
Trong tiếng Trung, 寺 (sì) có nghĩa là “chùa; tự; tu viện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chùa
- tự
- tu viện
Trong tiếng Trung, 寺 (sì) có nghĩa là “chùa; tự; tu viện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.