Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

少年

shàonián

Trong tiếng Trung, 少年 (shàonián) có nghĩa là “thiếu niên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thiếu niên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这些少年喜欢踢足球。
    Zhèxiē shàonián xǐhuan tī zúqiú.
    Những thiếu niên này thích đá bóng.

Chữ Hán