Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

南辕北辙

nányuánběizhé
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 南轅北轍

Trong tiếng Trung, 南辕北辙 (nányuánběizhé) có nghĩa là “đi ngược lại mục đích; nam viên bắc triệt”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. đi ngược lại mục đích
  2. nam viên bắc triệt
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 方法不对,结果就会南辕北辙。
    Fāngfǎ bù duì, jiéguǒ jiù huì nányuánběizhé.
    Phương pháp không đúng, kết quả sẽ hoàn toàn đi ngược lại mục đích.

Chữ Hán

辕
yuán
shaft of a cart or carriage
辙
zhé
rut; track of a wheel (Taiwan pr. [che4]); the direction of traffic
Từ chứa 辙