Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

紧接着

jǐnjiēzhe
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 緊接著

Trong tiếng Trung, 紧接着 (jǐnjiēzhe) có nghĩa là “ngay sau đó; tiếp ngay sau”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ngay sau đó
  2. tiếp ngay sau
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 闪电过后,紧接着就是雷声。
    Shǎndiàn guòhòu, jǐnjiēzhe jiùshì léishēng.
    Sau tia chớp, tiếp ngay sau đó là tiếng sấm.

Chữ Hán