Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

有着

yǒuzhe
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 有著

Trong tiếng Trung, 有着 (yǒuzhe) có nghĩa là “có; sở hữu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. có
  2. sở hữu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座城市有着悠久的历史。
    Zhè zuò chéngshì yǒuzhe yōujiǔ de lìshǐ.
    Thành phố này có một lịch sử lâu đời.

Chữ Hán