Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

着火

zháohuǒ

Trong tiếng Trung, 着火 (zháohuǒ) có nghĩa là “bốc cháy; bén lửa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bốc cháy
  2. bén lửa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那座老房子昨晚突然着火了。
    Nà zuò lǎo fángzi zuówǎnͻrán zháohuǒ le.
    Ngôi nhà cũ đó tối qua đột nhiên bốc cháy.

Chữ Hán