火灾
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 火災
Trong tiếng Trung, 火灾 (huǒzāi) có nghĩa là “hỏa hoạn; đám cháy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hỏa hoạn
- đám cháy
Trong tiếng Trung, 火灾 (huǒzāi) có nghĩa là “hỏa hoạn; đám cháy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.