Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

火

huǒ

Trong tiếng Trung, 火 (huǒ) có nghĩa là “lửa; khẩn cấp; nổi tiếng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lửa
  2. khẩn cấp
  3. nổi tiếng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家饭馆最近在网上很火。
    Zhè jiā fànguǎn zuìjìn zài wǎngshàng hěn huǒ.
    Nhà hàng này gần đây rất hot trên mạng.

Chữ Hán

火
huǒ
lửa; khẩn cấp
Từ chứa 火