火
Trong tiếng Trung, 火 (huǒ) có nghĩa là “lửa; khẩn cấp; nổi tiếng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lửa
- khẩn cấp
- nổi tiếng
Trong tiếng Trung, 火 (huǒ) có nghĩa là “lửa; khẩn cấp; nổi tiếng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.