Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

灾

zāi
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 災

Trong tiếng Trung, 灾 (zāi) có nghĩa là “tai họa; tai ương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tai họa
  2. tai ương

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那场大雨引发了洪灾。
    Nà chǎng dàyǔ yǐnfāle hóngzāi.
    Trận mưa lớn đó đã gây ra lũ lụt.

Chữ Hán

灾
zāi
tai họa; tai ương
Từ chứa 灾