水灾
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 水災
Trong tiếng Trung, 水灾 (shuǐzāi) có nghĩa là “lũ lụt; nạn lụt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lũ lụt
- nạn lụt
Trong tiếng Trung, 水灾 (shuǐzāi) có nghĩa là “lũ lụt; nạn lụt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.