Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

灾区

zāiqū
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 災區

Trong tiếng Trung, 灾区 (zāiqū) có nghĩa là “vùng bị nạn; vùng thiên tai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vùng bị nạn
  2. vùng thiên tai
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家纷纷向灾区捐款。
    Dàjiā fēnfēn xiàng zāiqū juānkuǎn.
    Mọi người lần lượt quyên góp tiền cho vùng bị thiên tai.

Chữ Hán