Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

见多识广

jiànduōshíguǎng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 見多識廣

Trong tiếng Trung, 见多识广 (jiànduōshíguǎng) có nghĩa là “hiểu biết rộng; từng trải; kiến thức sâu rộng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. hiểu biết rộng
  2. từng trải
  3. kiến thức sâu rộng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那位老教授走南闯北,见多识广。
    Nà wèi lǎo jiàoshòu zǒunánchuǎngběi, jiànduōshíguǎng.
    Vị giáo sư già đó đã đi khắp nơi, hiểu biết rất sâu rộng.

Chữ Hán