Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

许多

xǔduō

Trong tiếng Trung, 许多 (xǔduō) có nghĩa là “nhiều; rất nhiều”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhiều
  2. rất nhiều

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公园里有许多不同的树。
    Gōngyuán lǐ yǒu xǔduō bùtóng de shù.
    Trong công viên có rất nhiều loại cây khác nhau.

Chữ Hán