Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

多

duō

Trong tiếng Trung, 多 (duō) có nghĩa là “nhiều; lắm; bao nhiêu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhiều
  2. lắm
  3. bao nhiêu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公园里的人很多。
    Gōngyuán lǐ de rén hěn duō.
    Trong công viên có rất nhiều người.

Chữ Hán

多
duō
nhiều; lắm
Từ chứa 多