Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

意识

yìshí

Trong tiếng Trung, 意识 (yìshí) có nghĩa là “ý thức; nhận thức; nhận ra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ý thức
  2. nhận thức
  3. nhận ra

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他意识到了自己的错误。
    Tā yìshí dào le zìjǐ de cuòwù.
    Anh ấy đã nhận ra sai lầm của mình.

Chữ Hán

意
yì
idea; thought; meaning; sense; intention; feeling; inclination; state of mind
Từ chứa 意