Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

常识

chángshí

Trong tiếng Trung, 常识 (chángshí) có nghĩa là “thường thức; kiến thức chung”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thường thức
  2. kiến thức chung

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 饭前洗手是基本的卫生常识。
    Fànqián xǐshǒu shì jīběn de wèishēng chángshí.
    Rửa tay trước bữa ăn là kiến thức vệ sinh cơ bản.

Chữ Hán