Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

飞行员

fēixíngyuán
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 飛行員

Trong tiếng Trung, 飞行员 (fēixíngyuán) có nghĩa là “phi công; người lái máy bay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phi công
  2. người lái máy bay
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的梦想是当一名飞行员。
    Tā de mèngxiǎng shì dāng yì míng fēixíngyuán.
    Ước mơ của anh ấy là trở thành một phi công.

Chữ Hán