Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

得天独厚

détiāndúhòu

Trong tiếng Trung, 得天独厚 (détiāndúhòu) có nghĩa là “được thiên nhiên ưu đãi; có ưu thế đặc biệt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. được thiên nhiên ưu đãi
  2. có ưu thế đặc biệt
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座海滨城市拥有得天独厚的自然条件。
    Zhè zuò hǎibīn chéngshì yōngyǒu détiāndúhòu de zìrán tiáojiàn.
    Thành phố ven biển này có điều kiện tự nhiên được thiên nhiên ưu đãi.

Chữ Hán