Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

压岁钱

yāsuìqián
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 壓歲錢

Trong tiếng Trung, 压岁钱 (yāsuìqián) có nghĩa là “tiền lì xì; tiền mừng tuổi”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. tiền lì xì
  2. tiền mừng tuổi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 过年时长辈会给孩子压岁钱。
    Guònián shí zhǎngbèi huì gěi háizi yāsuìqián.
    Khi tết đến, người lớn tuổi sẽ mừng tuổi tiền lì xì cho trẻ con.

Chữ Hán