Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

心里话

xīnlihuà
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 心裡話

Trong tiếng Trung, 心里话 (xīnlihuà) có nghĩa là “lời ruột gan; tiếng lòng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lời ruột gan
  2. tiếng lòng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 好朋友之间可以说心里话。
    Hǎo péngyou zhījiān kěyǐ shuō xīnlǐhuà.
    Bạn bè tốt có thể tâm sự những lời ruột gan với nhau.

Chữ Hán