Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

里

lǐ

Trong tiếng Trung, 里 (lǐ) có nghĩa là “trong; bên trong”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trong
  2. bên trong

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 书包里有三本书。
    Shūbāo lǐ yǒu sān běn shū.
    Trong cặp sách có ba cuốn sách.

Chữ Hán

里
lǐ
trong; bên trong
Từ chứa 里