Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

下一代

xiàyīdài

Trong tiếng Trung, 下一代 (xiàyīdài) có nghĩa là “thế hệ sau; thế hệ tương lai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thế hệ sau
  2. thế hệ tương lai
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要为下一代保护好环境。
    Wǒmen yào wèi xiàyīdài bǎohù hǎo huánjìng.
    Chúng ta phải bảo vệ môi trường thật tốt cho thế hệ mai sau.

Chữ Hán