Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

玩意儿

wányìr

Trong tiếng Trung, 玩意儿 (wányìr) có nghĩa là “món đồ; đồ vật; đồ chơi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. món đồ
  2. đồ vật
  3. đồ chơi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个新奇的小玩意儿是哪里买的?
    Zhège xīnqí de xiǎo wányìr shì nǎlǐ mǎi de?
    Món đồ chơi nhỏ mới lạ này mua ở đâu vậy?

Chữ Hán

意
yì
idea; thought; meaning; sense; intention; feeling; inclination; state of mind
Từ chứa 意