Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

特地

tèdì

Trong tiếng Trung, 特地 (tèdì) có nghĩa là “cất công; đặc biệt; có chủ đích”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cất công
  2. đặc biệt
  3. có chủ đích

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他今天是特地来看你的。
    Tā jīntiān shì tèdì lái kàn nǐ de.
    Hôm nay anh ấy cất công đến thăm bạn đấy.

Chữ Hán