空前绝后
Trong tiếng Trung, 空前绝后 (kōngqiánjuéhòu) có nghĩa là “vô tiền khoáng hậu; có một không hai”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- vô tiền khoáng hậu
- có một không hai
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 空前绝后 (kōngqiánjuéhòu) có nghĩa là “vô tiền khoáng hậu; có một không hai”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.