拒绝
Trong tiếng Trung, 拒绝 (jùjué) có nghĩa là “từ chối; cự tuyệt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- từ chối
- cự tuyệt
Trong tiếng Trung, 拒绝 (jùjué) có nghĩa là “từ chối; cự tuyệt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.