Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

救护车

jiùhùchē

Trong tiếng Trung, 救护车 (jiùhùchē) có nghĩa là “xe cứu thương; xe cấp cứu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xe cứu thương
  2. xe cấp cứu

Lượng từ: 辆

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 救护车在十分钟内赶到了现场。
    Jiùhùchē zài shí fēnzhōng nèi gǎndàole xiànchǎng.
    Xe cứu thương đã đến hiện trường trong vòng mười phút.

Chữ Hán