Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

保护

bǎohù

Trong tiếng Trung, 保护 (bǎohù) có nghĩa là “bảo vệ; sự bảo vệ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bảo vệ
  2. sự bảo vệ

Lượng từ: 种

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 保护环境是每个人的责任。
    Bǎohù huánjìng shì měi gè rén de zérèn.
    Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người.

Chữ Hán